TÌM KIẾM XE
Xe khách Universe Noble Haeco K43G
- Giá bán: 2.850.000.000đ
- Phiên bản: UNIVERSE HAECO NOBLE K43G
- Số chỗ: 41+2
- Năm sản xuất: Đang cập nhật
- Nguồn gốc: Trong nước
LIÊN HỆ HYUNDAI THỦ ĐÔ
- Địa chỉ: Tầng 4, 7A Mạc Thị Bưởi, P. Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- Bãi xe: 19 Trần Khánh Dư, P. Bạch Đằng, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
- Hotline: 0939488666 / 0823516666
- Email: info.hyundaithudo@gmail.com - Website: hyundaithudo.com.vn
Hyundai Thủ Đô hân hạnh giới thiệu đến quý khách Xe Universe Haeco NOBLE K43G mang kiểu dáng Universe Noble New Model 2016 xe được thiết kế theo kiểu dáng ấn tượng của dòng xe khách cao cấp Hyundai Universe New Model 2016 đang được ưa chuộng trên toàn thế giới. Xe UNIVERSE HAECO NOBLE K43G sử dụng khung gầm, động cơ nhập khẩu Yuchai Trung Quốc, trang thiết bị nội thất sang trọng. Xe UNIVERSE HAECO NOBLE K43G cam kết sẽ làm hài lòng quý khách hàng trên các cung đường. Với kích thước tổng thể (DxRxC): 12160 x 2500 x 3530 mm Xe giường nằm Vinahome khoắc trên mình một dáng vẻ hài hòa cân đối, một vẻ đẹp sang trọng hiện đại của dòng xe khách Universe Noble cao cấp.
.jpg)
Xe Universe Haeco K43G được đóng theo kiểu dáng New Model Universe Noble tạo nên sự khác biệt về thiết kế nội thất và đường nét sắc sảo từ Universe Noble cao cấp, đặc biệt với sự khéo léo về kỹ thuật của đội ngũ kỹ sư nhà máy Ô tô Thống nhất – Thừa Thiên Huế đơn vị thành viên của Tổng Công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam – CTCP đã giúp cho chiếc xe có đưởng nét chuẩn mực hơn và khoang hành khách có không gian rộng rãi, tiện nghi và sang trọng. Khoang hành khách với 41 giường 2 ghế ngồi bố trí khoa học, êm ái, rộng rãi cùng hệ thống giảm xóc 6 bầu hơi tiên tiến giúp hành khách có những chuyến đi êm ái và thoải mái. UNIVERSE HAECO K43G cam kết sẽ làm hài lòng quý khách hàng trên mọi cung đường

Xe Universe Haeco Noble K43G được thiết kế trên cở sở khung gầm, động cơ nhập khẩu 100%. UNIVERSE HAECO K43G trang bị động cơ Yuchai YC6MK380-30 đầy sức mạnh, giúp xe lướt đi mạnh mẽ trên mọi cung đường. Xe Universe Haeco K43G đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng với giá trị kinh tế mà chiếc xe mang lại. Đặc biệt với hệ thống phanh khí nén trang bị ABS giúp xe vận hành an toàn nhất trong mọi điều kiện.

Hệ thống treo Xe Universe Haeco Noble K43G được thiết kế bằng thống treo khí nén bầu hơi cao cấp, phía trước sử dụng 02 bầu, phía sau 04 bầu hơi, thanh cân bằng giúp cho xe vận hành ổn định trong mọi điều kiện thời tiết, phía sau với 04 bầu hơi Firestone giúp xe vận hành êm ái trên mọi cung đường, giúp hành khách có những chuyến đi thoải mái, thư giãn.

Xe Universe Haeco Noble K43G được thiết kế trên cở sở khung gầm, động cơ nhập khẩu đồng bộ, hiện đại theo công nghệ của Áo, giúp cho chiếc xe có được sự chắc chắc, an toàn tối đa, đảm bảo được tuổi thọ cao trong điều kiện đường xá khắc nghiệt tại Việt Nam.

Xe Universe Haeco Noble K43G được trang bị Hệ thống điều hòa Hàn Quốc thế hệ mới đảm bảo luôn mang lại không khí mát mẻ trong khoang hành khách. Hệ thống giải trí DVD – 08 loa cùng với 4 màn hình LCD thỏa mãn mọi nhu cầu giải trí đa dạng cho hành khách khi di chuyển trên những hành trình dài. Ngoài ra xe còn trang bị tủ lạnh, thiết bị định vị, giám sát hành trình GPS tiên tiến.

Một số tính năng kỹ thuật nổi bật của xe:
- Kích thước phủ bì: 12.160 x 2.500 x 3.570 mm
- Động cơ Diesel, kiểu YC6MK380-30, 4 kỳ, 6 xy lanh, làm mát bằng nước, tăng áp
- Hộp số: 6 số tiến, 1 số lùi
- DVD 2 DIN, màn hình cảm ứng 7 inch, công nghệ HD, thiết bị giám sát hành trình, camera lùi, 4 màn hình LCD (3 nhỏ, 1 lớn), có đuôi cá.
- Điều hòa nhiệt độ.
- Tủ lạnh - Cửa khách: loại cửa liền đóng mở tự động.
- Cửa sổ kính an toàn loại liền. - Số chỗ ngồi: 41 + 2 chỗ.
- Ghế loại Similly (da) có bật ngả.
Thông số kỹ thuật:
|
TT |
THÔNG SỐ |
ĐƠN VỊ |
TRỊ SỐ |
|
|
1 |
Thông tin chung |
|
|
|
|
1.1 |
Loại phương tiện |
|
Ô tô sát xi |
Ô tô khách (có giường nằm) |
|
1.2 |
Nhãn hiệu |
|
DONGFENG EQ6120RAC |
HAECO UNIVERSE TK45G-330 |
|
1.3 |
Công thức bánh xe |
|
4x2R |
4x2R |
|
2 |
Thông số về kích thước |
|
|
|
|
2.1 |
Dài toàn bộ |
mm |
11640 |
12050 |
|
2.2 |
Rộng toàn bộ |
mm |
2434 |
2500 |
|
2.3 |
Cao toàn bộ |
mm |
1836 |
3550 |
|
2.4 |
Chiều dài cơ sở |
mm |
6200 |
6200 |
|
2.5 |
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
200 |
200 |
|
2.6 |
Vệt bánh xe: -Trước/sau: |
mm |
2020/1860 |
2020/1860 |
|
2.7 |
Góc thoát trước/sau |
độ |
120/80 |
70/100 |
|
2.8 |
Vết bánh xe sau phía ngoài |
mm |
2195 |
2195 |
|
3 |
Thông số về khối lượng |
|
|
|
|
3.1 |
Khối lượng bản thân: - Trục trước: - Trục sau: |
kg kg kg |
5700 1370 4330 |
13300 4500 8800 |
|
3.2 |
Số người cho phép chở (cả lái) |
Người |
- |
45 (42 chỗ nằm + 03 chỗ ngồi) |
|
4 |
Thông số về tính năng chuyển động |
|
|
|
|
4.1 |
Vận tốc lớn nhất |
km/h |
- |
113 |
|
4.2 |
Góc vượt dốc lớn nhất |
% |
- |
33 |
|
5 |
Động cơ |
|
|
|
|
5.1 |
Kiểu loại động cơ |
|
YC6L330-20, 4 kỳ, 6 xy lanh, làm mát bằng nước, tăng áp |
|
|
5.2 |
Loại nhiên liệu |
|
Diesel |
|
|
5.3 |
Số xy lanh và cách bố trí |
|
6 xy lanh thẳng hàng |
|
|
5.4 |
Đường kính xy lanh x Hành trình piston |
mmxmm |
113 x 140 |
|
|
5.5 |
Thứ tự nổ |
|
1-5-3-6-2-4 |
|
|
5.6 |
Tỷ số nén |
|
17,5:1 |
|
|
5.7 |
Dung tích làm việc của động cơ |
cm3 |
8424 |
|
|
5.8 |
Công suất động cơ/ Số vòng quay |
kW /v/p |
243/2200 |
|
|
5.9 |
Mômen xoắn lớn nhất/ Số vòng quay |
Nm/v/p |
1280/1400 |
|
|
5.10 |
Khí thải động cơ |
|
Đạt tiêu chuẩn EURO II |
|
|
5.11 |
Phương thức cung cấp nhiên liệu |
|
Bơm cao áp |
|
|
5.12 |
Vị trí bố trí động cơ trên khung xe |
|
Động cơ đặt phía sau |
|
|
6 |
Ly hợp |
|
|
|
|
6.1 |
Kiểu ly hợp |
|
Kiểu đĩa đơn, ma sát khô |
|
|
6.2 |
Dẫn động ly hợp |
|
Dẫn động thuỷ lực trợ lực khí nén |
|
|
7 |
Hộp số |
|
|
|
|
7.1 |
Kiểu loại |
|
QJ 6S-150, cơ khí: 6 số tiến, 1 số lùi |
|
|
8 |
Cỡ lốp |
|
|
|
|
8.1 |
Lốp trước |
|
12R22.5 |
|
|
8.2 |
Lốp sau |
|
12R22.5 |
|
|
8.3 |
Lốp dự phòng |
|
12R22.5 |
|
|
8.4 |
Áp suất lốp trước, sau |
kPa |
930 |
|
|
9 |
Hệ thống phanh |
|
|
|
|
9.1 |
Phanh công tác |
|
Với cơ cấu phanh ở trục trước và trục sau kiểu tang trống được dẫn động khí nén hai dòng độc lập, có trang bị bộ chống hãm cứng bánh xe (ABS) |
|
|
9.2 |
Phanh tay |
|
Kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng trong bầu phanh, tác dụng lên các bánh xe cầu sau |
|
|
10 |
Hệ thống lái |
|
|
|
|
10.1 |
Kiểu loại |
|
Kiểu hộp lái trục vít - êcu bi, trợ lực thuỷ lực |
|
|
11 |
Hệ thống treo |
|
|
|
|
11.1 |
Hệ thống treo trước |
|
Phụ thuộc, đệm khí nén, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực |
|
|
11.2 |
Hệ thống treo sau |
|
Phụ thuộc, đệm khí nén, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực |
|
|
12 |
Hệ thống điện |
|
|
|
|
12.1 |
Ắc quy |
|
2 bình x12Vx200Ah |
|
|
12.2 |
Máy phát điện |
|
24V x 150A |
|
|
12.3 |
Máy khởi động |
|
24V x 6,0kW |
|
|
13 |
Hệ thống điều hoà |
|
|
|
|
17.1 |
Nhãn hiệu |
|
HQ COOLER |
|
|
17.2 |
Kiểu loại |
|
W228 |
|
|
17.3 |
Công suất lạnh |
kcal/h |
28000 |
|
Đang gửi thông tin, xin vui lòng chờ...









(2).jpg)
(1).jpg)
