Giới thiệu Hướng dẫn Phụ kiện Hình ảnh Xưởng đóng thùng xe tải Liên hệ
Dịch vụ sau bán hàng Hệ thống phân phối Chăm sóc khách hàng Sơ đồ site
TÌM KIẾM

  • Xe khách Hyundai Tracomeco
  • Xe khách Hyundai Đồng Vàng
  • Xe khách Universe Haeco
  • Xe khách Hyundai Ngô Gia Tự
  • Xe khách Hyundai Thaco
  • Xe Hyundai Đô Thành
  • Xe khách Transinco
  • Xe khách Samco
  • Xe Độ Limousine Capital
  • Xe khách Hyundai 3/2
  • Xe tải Đồng Vàng HD700
  • Xe tải Đồng Vàng HD600
  • Xe Hyundai tải nặng
  • Xe Hyundai tải nhẹ

Newsletter

Đăng ký nhận tin


Quảng cáo
Trang chủ
Xe tải Hyundai
Xe Hyundai tải nặng
Nhập khẩu

Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000

Hyundai HD1000 là dòng xe thuộc tải nặng đầu kéo với những tính năng vượt trội so với những dòng xe cùng loại khác, xe được nhập khẩu chính hãng từ Hyundai Hàn Quốc, được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và được bảo hành trên toàn bộ hệ thống đại lý trên toàn quốc. Đặc biệt khi khách hàng đăng ký đặt mua xe HD1000 tại Hyundai Thủ Đô sẽ được hưởng đầy đủ các chính sách cũng như chương trình khuyến mãi cực kỳ hấp dẫn.
 
 
Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000
 
 
Dưới đây là những thông số kỹ thuật, ngoại, nội thất của dòng tải nặng HD1000 để quý khách tham khảo.
 
Ngoại Thất Đầu Kéo Hyundai HD1000
 
Cabin xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 được thiết kế trên hệ thống giảm chấn lò xo treo giúp giảm sốc và các rung động mạnh từ mặt đường. Cabin có thể nghiêng 45 độ rất thuận tiện cho việc sửa chữa và bảo dưỡng thường xuyên, tiếp cận dễ dàng với khoang động cơ.
 
 
Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000
 
 
Dẫn hướng coupler được thiết kế lý tưởng cho nối mooc kéo theo sau an toàn và bảo trì dễ dàng. Các nút nối có khả năng chống sốc. Khoảng cách giữa cabin và dẫn hướng coupler lớn dễ dàng tiếp cận với bộ phận điều khiển kết nối mooc. Nó cũng bao gồm một hộp công cụ có kích thước lớn và cung cấp bảo vệ cho các thùng nhiên liệu, pin và bình khí. Trục trước có tải trọng lớn hơn đảm bảo điều kiện tốt nhất của lái xe, ổn định và cải thiện độ bền.
 
 
Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000
 
 
Trục sau có công suất mô-men xoắn cao, đạt hiệu suất tốt nhất và độ bền trong khi xe phải hoạt động trong những cung đường khó.Trục trước có tải trọng lớn hơn đảm bảo điều kiện tốt nhất của lái xe ổn định và cải thiện độ bền.
 
 
Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000
 
 
Nội thất Đầu Kéo Hyundai HD1000
 
Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000
 
 
Lái xe  tải có vẻ như công việc khó khăn nhất trên thế giới. Đó là lý do tại sao các nhà thiết kế và các kỹ sư của chúng tôi đặt ra để tạo ra các cabin thoải mái nhất trong sử dụng. Chỉ cần nhìn vào nội thất cabin của chúng tôi và bạn sẽ thấy chúng tôi đã tạo cho bạn một không gian tiện nghi như thế nào. Từ bảng đèn tín hiệu, bảng điều khiển và cửa sổ điện bao quanh với hệ thống khóa cửa trung tâm và nhiều thùng chứa, tất cả các tính năng trong cabin làm việc để giảm bớt căng thẳng và căng thẳng của việc lái xe hàng ngày.
 
Động  cơ Đầu Kéo Hyundai HD1000
 
 
Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000
 
 
Xe đầu kéo hyundai HD700 được lắp ráp động cơ diesel D6Ca, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp tubor, công suất 410PS. Cỡ lốp: 12R22,5 la-zang được làm bằng hợp kim.
 
Thanh ổn định phía trước làm tăng cấu trúc cứng cáp để có hiệu quả hơn hấp thụ rung động và cú sốc từ đường. Có thể lắp thêm bình nhiên liệu dung lượng lớn hơn cung cấp tiện lợi tốt hơn cho vận chuyển đường dài.
 

Thông số kỹ thuật xe Đầu kéo Hyundai HD1000

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HYUNDAI

 

 

Hyundai HD1000

  1. 1.        THÔNG SỐ KÍCH THƯƠC, TRỌNG LƯỢNG

Loại xe

Ô tô đầu kéo

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Chiều dài cơ sở

Short

Hệ thống lái

Tay lái thuận, 6x4

Động cơ

D6CA41

1.1 Kích thước (mm)

Chiều dài cơ sở

4350(3050+1300)

Kích thước bao

Dài

6685

Rộng

2495

Cao

3130

Vệt bánh xe

Trước

2040

Sau

1850

Phần nhô của xe

Trước

1495

Sau

840

Kích thước lọt lòng thùng

Dài

Rộng

….

Cao

….

Khoảng sáng gầm xe

 

250

1.2 Trọng lượng (KG)

Trọng lượng bản thân

8930

Tác dụng lên trục

Trước

4600

Sau

4420

Trọng lượng toàn bộ

30130

Tác dụng lên trục

Trước

6530

Sau

11800x2

2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH

Tốc độ max (km/h)

120

Khả năng vượt dốc max (%)

85.5

Bán kính quay vòng min

6.8

  1. 3.   THÔNG SỐ KHUNG GẦM

3.1 Động cơ

Model

D6CA41

Loại động cơ

Turbo tăng áp

4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cm3)

12920

Đường kính xy lanh x Hành  trình Piston (mm)

133x155

Tỉ số nén

17.0:1

Công suất max (ps/rpm)

Euro 2

410/1900

Euro 3

-

Moment xoắn max (kg.m/rpm)

Euro 2

188/1500

Euro 3

-

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn, cưỡng bức

Hệ thống điện

Ắc quy

12Vx2, 150AH

Máy phát điện

24V-80A

Máy khởi động

24V-6.0kw

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Hệ thống Delphi EUI

Điều tốc

Điều khiển điện tử

Lọc dầu

Màng lọc thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi  trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van/xy lanh

3.2 Ly hợp

 

 

Kiểu loại

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Đường kính đĩa ma sát

Ngoài

Ø430

 

Trong

Ø242

3.3 Hộp số

 

 

Model

 

ZF16S151

Kiểu loại

 

Cơ khí, dẫn động thủy lực, 16 số tiến – 02 số lùi

 

1st

13.8/11.54

 

2nd

9.49/7.93

 

3rd

6.53/5.46

Tỷ số truyền

4th

4.57/3.82

 

5th

3.02/2.53

 

6th

2.08/1.74

 

7th

1.43/1.20

 

8th

1.00/0.84

 

Reverse

12.92/10.80

Dầu hộp số

 

Tiêu chuẩn SAE 80W

3.4 Trục Các – đăng

 

 

Model

 

S1810

Kiểu loại

 

Thép đúc, dạng ống

Đường kính x độ dày

 

Ø114.3x6.6t

3.5 Cầu sau

 

 

Model

 

D12HT

Kiểu loại

 

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép

KG

26000(13000x2)

Tỉ số truyền cầu

 

4.333

Dầu bôi trơn

 

Tiêu chuẩn SAE 80W/90W

3.6 Cầu trước

 

 

Kiểu loại

 

Dầm I

Tải trọng cho phép

 

6550

3.7 Lốp và Mâm

 

 

Kiểu loại

 

Trước đơn/Sau đôi

Lốp

Trước/Sau

12R22.5 – 16PR

Mâm

 

12R22.5 – 16PR

3.8 Hệ thống lái

 

 

Kiểu loại

 

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng

mm

500

Độ nghiêng tay lái

độ

9

Tỉ số truyền

 

20.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

49

Vào trong

35

3.9 Hệ thống phanh

 

 

Phanh chính

Dẫn động

Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu van bướm

Kích thước (mm)

Ø 410 x 156  x 19 (Trục trước)

 

Ø 410 x 220  x 19 (Trục sau)

Bầu hơi

140 lít

Phanh đỗ xe

 

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

 

Phanh khí xả, xan bướm đóng mở bằng hơi

3.10 Giảm sốc

 

 

Kiểu loại

Trước/Sau

Nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực

Kích thước (Dài x Rộng x Dày - Số lượng

Trước

1500 x 90 x 20t - 3

Sau

1480 x 90 x (20t-3 & 18t-7)

3.11 Thùng nhiên liệu

 

 

Thể tích/ vật liệu chế tạo

 

350 lít/Thép; 380 lít/ Nhôm

3.12 Khung xe

 

 

Kiểu loại

 

Dạng chữ H, bố trí các tà - vẹt tại các điểm chịu lực chính

Kích thước

Tà-vẹt

---x—x---

Chassis

280 x 90 x8t

  1. 4.        BODY

 

 

4.1 Cabin

 

 

Kiểu loại

 

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình

Liên kết Cabin & Thân xe

 

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

 

Dạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

 

Điều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

 

Ghế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao - thấp

Ghế phụ xe

 

Ghế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả

 

 

Mọi chi tiết liên hệ

Tổng Công ty Công Nghiệp Ô Tô Việt Nam
HYUNDAI THỦ ĐÔ
 
Vpgd: Tầng 2 Số 43 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Bãi xe 19 Trần Khánh Dư ( Cạnh bến xe buýt, Bệnh viện 108
Giám đốc bán hàng: Nguyễn Hải Quân - Hotline: 09394 88666
Trưởng phòng bán hàng: mr Giang Minh - Hotline: 0912 666 780
E.mail: info@hyundaithudo.com.vn - Website: www.hyundaithudo.com.vn
 
 
Hyundai HD1000 là dòng xe thuộc tải nặng đầu kéo với những tính năng vượt trội so với những dòng xe cùng loại khác, xe được nhập khẩu chính hãng từ Hyundai Hàn Quốc, được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và được bảo hành trên toàn bộ hệ thống đại lý trên toàn quốc. Đặc biệt khi khách hàng đăng ký đặt mua xe HD1000 tại Hyundai Thủ Đô sẽ được hưởng đầy đủ các chính sách cũng như chương trình khuyến mãi cực kỳ hấp dẫn.
 
 
 
 
Dưới đây là những thông số kỹ thuật, ngoại, nội thất của dòng tải nặng HD1000 để quý khách tham khảo.
 
Ngoại Thất Đầu Kéo Hyundai HD1000
 
Cabin xe Đầu Kéo Hyundai HD1000 được thiết kế trên hệ thống giảm chấn lò xo treo giúp giảm sốc và các rung động mạnh từ mặt đường. Cabin có thể nghiêng 45 độ rất thuận tiện cho việc sửa chữa và bảo dưỡng thường xuyên, tiếp cận dễ dàng với khoang động cơ.
 
 
 
 
Dẫn hướng coupler được thiết kế lý tưởng cho nối mooc kéo theo sau an toàn và bảo trì dễ dàng. Các nút nối có khả năng chống sốc. Khoảng cách giữa cabin và dẫn hướng coupler lớn dễ dàng tiếp cận với bộ phận điều khiển kết nối mooc. Nó cũng bao gồm một hộp công cụ có kích thước lớn và cung cấp bảo vệ cho các thùng nhiên liệu, pin và bình khí. Trục trước có tải trọng lớn hơn đảm bảo điều kiện tốt nhất của lái xe, ổn định và cải thiện độ bền.
 
 
 
 
Trục sau có công suất mô-men xoắn cao, đạt hiệu suất tốt nhất và độ bền trong khi xe phải hoạt động trong những cung đường khó.Trục trước có tải trọng lớn hơn đảm bảo điều kiện tốt nhất của lái xe ổn định và cải thiện độ bền.
 
 
 
 
Nội thất Đầu Kéo Hyundai HD1000
 
 
 
Lái xe  tải có vẻ như công việc khó khăn nhất trên thế giới. Đó là lý do tại sao các nhà thiết kế và các kỹ sư của chúng tôi đặt ra để tạo ra các cabin thoải mái nhất trong sử dụng. Chỉ cần nhìn vào nội thất cabin của chúng tôi và bạn sẽ thấy chúng tôi đã tạo cho bạn một không gian tiện nghi như thế nào. Từ bảng đèn tín hiệu, bảng điều khiển và cửa sổ điện bao quanh với hệ thống khóa cửa trung tâm và nhiều thùng chứa, tất cả các tính năng trong cabin làm việc để giảm bớt căng thẳng và căng thẳng của việc lái xe hàng ngày.
 
Động  cơ Đầu Kéo Hyundai HD1000
 
 
 
 
Xe đầu kéo hyundai HD700 được lắp ráp động cơ diesel D6Ca, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, tăng áp tubor, công suất 410PS. Cỡ lốp: 12R22,5 la-zang được làm bằng hợp kim.
 
Thanh ổn định phía trước làm tăng cấu trúc cứng cáp để có hiệu quả hơn hấp thụ rung động và cú sốc từ đường. Có thể lắp thêm bình nhiên liệu dung lượng lớn hơn cung cấp tiện lợi tốt hơn cho vận chuyển đường dài.
 

Thông số kỹ thuật xe Đầu kéo Hyundai HD1000

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HYUNDAI

 

 

Hyundai HD1000

  1. 1.        THÔNG SỐ KÍCH THƯƠC, TRỌNG LƯỢNG

Loại xe

Ô tô đầu kéo

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Chiều dài cơ sở

Short

Hệ thống lái

Tay lái thuận, 6x4

Động cơ

D6CA41

1.1 Kích thước (mm)

Chiều dài cơ sở

4350(3050+1300)

Kích thước bao

Dài

6685

Rộng

2495

Cao

3130

Vệt bánh xe

Trước

2040

Sau

1850

Phần nhô của xe

Trước

1495

Sau

840

Kích thước lọt lòng thùng

Dài

Rộng

….

Cao

….

Khoảng sáng gầm xe

 

250

1.2 Trọng lượng (KG)

Trọng lượng bản thân

8930

Tác dụng lên trục

Trước

4600

Sau

4420

Trọng lượng toàn bộ

30130

Tác dụng lên trục

Trước

6530

Sau

11800x2

2. THÔNG SỐ ĐẶC TÍNH

Tốc độ max (km/h)

120

Khả năng vượt dốc max (%)

85.5

Bán kính quay vòng min

6.8

  1. 3.   THÔNG SỐ KHUNG GẦM

3.1 Động cơ

Model

D6CA41

Loại động cơ

Turbo tăng áp

4 kỳ, làm mát bằng phun nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Số xy lanh

6 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cm3)

12920

Đường kính xy lanh x Hành  trình Piston (mm)

133x155

Tỉ số nén

17.0:1

Công suất max (ps/rpm)

Euro 2

410/1900

Euro 3

-

Moment xoắn max (kg.m/rpm)

Euro 2

188/1500

Euro 3

-

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng chất lỏng, tuần hoàn, cưỡng bức

Hệ thống điện

Ắc quy

12Vx2, 150AH

Máy phát điện

24V-80A

Máy khởi động

24V-6.0kw

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Hệ thống Delphi EUI

Điều tốc

Điều khiển điện tử

Lọc dầu

Màng lọc thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi  trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van/xy lanh

3.2 Ly hợp

 

 

Kiểu loại

 

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

Đường kính đĩa ma sát

Ngoài

Ø430

 

Trong

Ø242

3.3 Hộp số

 

 

Model

 

ZF16S151

Kiểu loại

 

Cơ khí, dẫn động thủy lực, 16 số tiến – 02 số lùi

 

1st

13.8/11.54

 

2nd

9.49/7.93

 

3rd

6.53/5.46

Tỷ số truyền

4th

4.57/3.82

 

5th

3.02/2.53

 

6th

2.08/1.74

 

7th

1.43/1.20

 

8th

1.00/0.84

 

Reverse

12.92/10.80

Dầu hộp số

 

Tiêu chuẩn SAE 80W

3.4 Trục Các – đăng

 

 

Model

 

S1810

Kiểu loại

 

Thép đúc, dạng ống

Đường kính x độ dày

 

Ø114.3x6.6t

3.5 Cầu sau

 

 

Model

 

D12HT

Kiểu loại

 

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép

KG

26000(13000x2)

Tỉ số truyền cầu

 

4.333

Dầu bôi trơn

 

Tiêu chuẩn SAE 80W/90W

3.6 Cầu trước

 

 

Kiểu loại

 

Dầm I

Tải trọng cho phép

 

6550

3.7 Lốp và Mâm

 

 

Kiểu loại

 

Trước đơn/Sau đôi

Lốp

Trước/Sau

12R22.5 – 16PR

Mâm

 

12R22.5 – 16PR

3.8 Hệ thống lái

 

 

Kiểu loại

 

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng

mm

500

Độ nghiêng tay lái

độ

9

Tỉ số truyền

 

20.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

49

Vào trong

35

3.9 Hệ thống phanh

 

 

Phanh chính

Dẫn động

Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu van bướm

Kích thước (mm)

Ø 410 x 156  x 19 (Trục trước)

 

Ø 410 x 220  x 19 (Trục sau)

Bầu hơi

140 lít

Phanh đỗ xe

 

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

 

Phanh khí xả, xan bướm đóng mở bằng hơi

3.10 Giảm sốc

 

 

Kiểu loại

Trước/Sau

Nhíp bán nguyệt, giảm chấn thủy lực

Kích thước (Dài x Rộng x Dày - Số lượng

Trước

1500 x 90 x 20t - 3

Sau

1480 x 90 x (20t-3 & 18t-7)

3.11 Thùng nhiên liệu

 

 

Thể tích/ vật liệu chế tạo

 

350 lít/Thép; 380 lít/ Nhôm

3.12 Khung xe

 

 

Kiểu loại

 

Dạng chữ H, bố trí các tà - vẹt tại các điểm chịu lực chính

Kích thước

Tà-vẹt

---x—x---

Chassis

280 x 90 x8t

  1. 4.        BODY

 

 

4.1 Cabin

 

 

Kiểu loại

 

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình

Liên kết Cabin & Thân xe

 

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

 

Dạng 1 tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

 

Điều khiển điện với 3 cấp độ: liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

 

Ghế nệm, bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao - thấp

Ghế phụ xe

 

Ghế nệm, bọc Vinyl, có bật ngả

 

 

Mọi chi tiết liên hệ

Tổng Công ty Công Nghiệp Ô Tô Việt Nam
HYUNDAI THỦ ĐÔ
 
Vpgd: Tầng 2 Số 43 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Bãi xe 19 Trần Khánh Dư ( Cạnh bến xe buýt, Bệnh viện 108
Giám đốc bán hàng: Nguyễn Hải Quân - Hotline: 09394 88666
Trưởng phòng bán hàng: mr Giang Minh - Hotline: 0912 666 780
E.mail: info@hyundaithudo.com.vn - Website: www.hyundaithudo.com.vn
 

 

 

Hyundai Thủ Đô xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã lựa chọn sản phẩm xe khách Hyundai, Xe du lịch Hyundai, Xe tải Hyundai, xe chuyên dụng Hyundai chính hãng do Hyundai Thủ Đô cung cấp!

Với thương hiệu Hyundai Hàn Quốc sản phẩm có kiểu dáng mẫu mã đẹp, độ bền bỉ khi vận hành, tính chính xác cao trong mỗi sản phẩm đã mạng lại hiệu quả kinh tế cao cho quý công ty, chủ doanh nghiệp, các nhà đầu tư.

Đến với Đại lý Hyundai Thủ Đô quý khách hoàn toàn yên tâm và thoải mái khi lựa chọn sản phẩm chính hãng, chúng tôi luôn cam kết hỗ trợ quý khách tối đa về giá cả, thủ tục vay mua trả góp, thủ tục đăng ký trước bạ, biển tạm ...

Hyundai Thủ Đô
Phòng phát triển bán - Hyundai Thủ Đô
Hotline: 09394 88666
Email: info@hyundaithudo.com.vn
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Lưu ý: các mục có dấu (*) là bắt buộc nhập

Xe tải đầu kéo Hyundai HD1000

Đời xe (VD:1995)
Màu xe
Họ và tên *
Địa chỉ *
Điện thoại *
Email *
Yêu cầu thêm *
Mã bảo vệ * Đổi mã

(C) Copyright by all rights reserved.
Hyundai Thủ Đô: Đại lý bán trả thẳng trả góp xe khách Hyundai Tracomeco, Xe Khách Đồng Vàng
Hotline: 09394 88 666 Email: info@hyundaithudo.com.vn